Các tác gia Thư họa Trung Quốc qua các thời kì

Đông Á Danh Họa xin giới thiệu các tác gia Trung Hoa trong bộ sưu tập thư họa của chúng tôi. Mỗi tác gia có từ một đến nhiều tác phẩm khác nhau.

Trong điều kiện hiện tại, chúng tôi chưa thể tổng hợp và đăng toàn bộ bộ sưu tập lên website. Nếu quý vị có nhã ý tìm hiểu và ủng hộ, xin vui lòng liên hệ. Chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể.

Xin chân thành cảm ơn. 

Tấn triều (266–420)

  • Cố Khải Chi <顾恺之> (346-407)
  • Lục Kỷ <陆机> (261-303)
  • Vương Hiến Chi <王献之> (303-361)
  • Vương Hy Chi <王羲之> (303-361)
  • Vương Tuần <王珣> (349-400)

(đang cập nhật)

Đường triều (618–907)

  • Diêm Lập Bổn <阎立本 >(601-673)
  • Dương Thăng <杨升> (723)
  • Đỗ Mục <杜牧> (803-852)
  • Hàn Cán <韓幹> (706-783)
  • Hoài Tố  <怀素> (737-799)
  • Lý Chiêu Đạo <李昭道> (675-758)
  • Lý Tư Huấn  <李思训> (651-718)
  • Ngu Thế Nam <虞世南> (558-638)
  • Nhan Chân Khanh <颜真卿> (709-785)
  • Phùng Thừa Tố <冯承素> (617-672)
  • Tôn Quá Đình <孙过庭> (646-691)
  • Trữ Toại Lương <褚遂良> (596-658)

(đang cập nhật)

Ngũ Đại Thập Quốc (907–979) ​

  • Cố Đức Khiêm <顾德谦> (?-?)
  • Cố Hoằng Trung <顾闳中> (910-980)
  • Cự Nhiên <巨然> (960-?)
  • Đổng Nguyên <董源> (934-962)
  • Hoàng Cư Thái <黄居寀> (933-993)
  • Hoàng Thuyên <黄筌> (903-965)
  • Kinh Hạo <荆浩> (850-911)
  • Nguyễn Cáo <阮郜> (?-?)
  • Quán Hưu <贯休> (932-912) 
  • Triệu Cán <赵干> (sáng tác 967-975)
  • Vệ Hiền  <卫贤> (sáng tác 961-975)  

(đang cập nhật)

Tống Triều (960–1279)

Tác Gia Bắc Tống tiêu biểu 

  • Mễ Phất <米芾> (1051-1107) 
  • Tống Huy Tông Triệu Cát <宋徽宗 赵佶> (1082-1135) 
  • Tô Hán Thần <苏汉臣> (1094-1172)
  • Trương Trạch Đoan <张择端> (1085-1145)
  • Vương Hi Mạnh <王希孟> (1096-1119)

Nam Tống Tứ Gia

Tác Gia Nam Tống tiêu biểu khác

(đang cập nhật)

Nguyên Triều (960–1279)

Nguyên Tứ Gia

Tác Gia Nguyên triều tiêu biểu khác

(đang cập nhật)

Minh Triều (1368–1644)

Minh Tứ Gia

Tác Gia Minh triều tiêu biểu khác

  • Đinh Vân Bằng <丁云鹏> (1547 – 1628) 
  • Đổng kỳ Xương <董其昌> (1555-1636)
  • Đới Tấn <戴进> (1388-1462)
  • Chúc Doãn Minh <祝允明> (1461-1527) 
  • Hạng Thánh Mô  <项圣谟>(1597-1685)
  • Kế Thành <计盛> (?-?)
  • Lam Anh <蓝瑛 > (1585-1664)
  • Lữ Kỷ <吕纪> (1477 – 1505)
  • Thương Hi <商喜> (?-?)
  • Trần Hồng Thụ <陈洪绶> (1598-1652)
  • Trương Bật <张弼> (1425-1487)
  • Uông Triệu <汪肇> (?-?)

(đang cập nhật)

Thanh Triều (1368–1644)

Thanh Sơ Lục Thái Gia

Tứ Vương

  • Vương Giám <王鉴> (1598-1677)
  • Vương Huy <王翚>(1632-1717)
  • Vương Nguyên Kì <王原祁> (1642-1715)
  • Vương Thì Mẫn <王時敏> (1592-1680)

 

Dương Châu Bát Quái

  • Cao Tường<高翔> (1688–1753)
  • Hoàng Thận <黄慎> (1687–1768)
  • Kim Nông <金农>(1687–1764)
  • La Sính <罗聘> (1733–1799)
  • Lý Phương Ưng <李方膺> (1696–1755)
  • Lý Thiện <李鱓> (1686?–1756)
  • Trịnh Nhiếp <郑燮> / Trịnh Bản Kiều (郑板桥) (1693–1765)
  • Uông Sĩ Thận <汪士慎> (1686–1759)

Tác Gia Thanh triều tiêu biểu khác

  • Bát đại Sơn Nhân Chu Đạp <朱耷> (1626-1705)
  • Biên Thọ Dân <边寿民> (1684-1752)
  • Càn Long Đế <乾隆帝> ( 25/9/1711 – 7/2/1799)
  • Cao Kì Bội <高其佩> (1660–1734)
  • Cao Phụng Hàn <高凤翰> (1683-1749)
  • Chương Lộc <章谷> (?-?)
  • Cung Hiền <龚贤> (1618-1689)
  • Cư Liêm <居廉> (1828-1904)
  • Dư Trĩ <余稚> (?-?)
  • Dương Tấn <杨晋> (1644-1728)
  • Đặng Thạch Như <邓石如> (1743-1805)
  • Đinh Quan Bằng <丁观鹏> (1708-1771)
  • Đường Đại <唐岱> (1673-1752)
  • Hoa Nham <华岩> (1682-1756)
  • Hoằng Nhân <弘仁> (1610-1664)
  • Hoằng NHất <弘一> (1880-1942)
  • Hề Cương <奚冈> (1746-1803)
  • Hồ mi <胡湄> (?-?)
  • Hư Cốc <虚谷> (1824-1896)
  • Khang Thọ <康寿> (?-?)
  • Khôn Tàn <髡残> (1612 -1674)
  • Kim Thược <金钥> (?-?)
  • Lang Thế Ninh <郎世寧> Giuseppe Castiglione (1688-1766)
  • Lãnh Mai < 冷枚> (1677-1742)
  • Lý Phương Ưng <李方膺> (1696-1755)
  • Lý Sỹ Trác <李士倬> (?-?)
  • Lưu Độ <刘度> (?-?)
  • Lưu Ngạn Trùng <刘彦冲> (1807-1847)
  • Mã Thuyên <馬荃> (?-?)
  • Ngô Hoằng <吴宏> (1615-1680)
  • Ngô Ứng Trinh <吴应贞> (?-?)
  • Ngô Xương Thạc <吴昌硕> (1844-1927)
  • Nhậm Bá Niên <任伯年> (1840-1896)
  • Nhậm Huân <任薰> (1835-1893) 
  • Nhậm Hùng <任熊> (1823-1857)
  • Phó Nho <傅儒> (1896-1963)
  • Thạch Đào <石涛> (1642–1707)
  • Thẩm Thuyên <沈铨> (1682-1760)
  • Thượng Duệ <上睿> (1634-?)
  • Tiền Duy Thành <钱维城> (1720-1772)
  • Tiêu Bỉnh Trinh <焦秉贞> (1689-1726)
  • Tiêu Thần <萧晨> 1658-1705)
  • Tiêu Vân Tùng <萧云从> (1596-1673)
  • Tra Sĩ Phiêu <查士标> (1615-1698)
  • Trần mai <陈枚> (?-?)
  • Trâu Nhất Quế <邹一桂> (1686–1772)
  • Triệu Chi Khiêm <赵之谦> (1829-1884)
  • Trình Chương <程璋> (1869-1938)
  • Trình Thuý <程邃> (1607-1692)
  • Trương Nhã Trừng <张若澄> (1721-1770)
  • Từ Dương <徐扬> (1712 – ?)
  • Từ Hy Thái Hậu <慈禧太后>  (1835-1908)
  • Tưởng Đình Tích <蒋廷锡 >(1669-1732)
  • Uông Chi Thuỵ <汪之瑞> (?-1660)
  • Uông Trung <汪中> (1745–1794)
  • Viên Diệu <袁耀> (? -?)
  • Viên Giang <袁江> (1662-1735) 
  • Vĩnh Dung Hoàng Tử <永瑢> (28/4/1744 – 13/6/1790)
  • Vu Phi Am <于非闇> (1889-1959)
  • Vương Thần <王宸> (1720—1797)
  • Vương Sĩ Trinh <王士祯> (1634-1711)
  • Vương Văn Vỹ <王文炜> (?-?)
  • Vương Vũ <王武> (1632-1690)
  • Vưu Tụy <尤萃> (?-?)
  • Y BỈnh Thụ <伊秉绶> (1754-1816)

(đang cập nhật)

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn

Mạng xã hội

Bộ sưu tập tranh

Nhận cập nhật

Đăng ký nhận tin mới từ Đông Á Danh Họa

Không spam, chỉ có cập nhật hoạt động và các sản phẩm mới.

Các chuyên mục thư viện đọc
Đọc thêm

Các bài liên quan

Nghê Toản (倪瓚)

Giới thiệu chung  Tác gia:  Nghê Toản (1301-1374) Tự: Nguyên Trấn (元镇), Huyền Anh (玄瑛) Hiệu: Vân Lâm (云林), Huyễn Hà Sinh (幻霞生), Tiêu Nhàn

Đọc tiếp »

Ngô Trấn (吴镇)

Giới thiệu chung  Tác gia:  Ngô Trấn (1280-1354) Tự: Trọng Khuê (仲圭) Hiệu: Mai Hoa Đạo Nhân (梅花道人), Mai Sá Di (梅沙弥) Nguyên quán: Gia

Đọc tiếp »
preloader